vasto
B1tính từ (adjective)
/ˈbasto/nguồn
Nghĩa chính
- Rộngtính từvast
- Dữ dội, hoang dã, đỉnh caotính từgnarly, wild, hardcore
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vasto externodanh từ | danh từ | Rộng ngoài |
| vasto internodanh từ | danh từ | Rộng trong |
Ví dụ
- .Cuộc sống nội tâm đã kết thúc, và thế giới rộng lớn đang chờ.
- .Họ đã băng qua lục địa rộng lớn bằng chân.
- .Kiến thức bao la của anh ấy khiến tôi ngạc nhiên.