Dịch

chronicles là số nhiều của chronicle

chronicle

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɹɒnɪkəl/US/ˈkɹɑnɪkl̩/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biên niên sửdanh từA written account of events and when they happened, ordered by time.
  2. Ghi chép lại, chép biên niên sửđộng từngoại động từ (transitive)To record in or as in a chronicle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chronicleNguyên thể (infinitive)
  2. chroniclesSố nhiều (plural)
  3. chronicledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chroniclingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • chronicle sthghi chép lại sự việc, biên niên sử về cái gì

Cụm từ (phrase)

small-beer chroniclecụm từSự kiện lặt vặt; tin vặt (báo chí)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicronicle
  2. từ tiếng Anglo-Normancronicle
  3. từ tiếng Pháp cổcronike

Ví dụ

  • , " , ."Ngoài ra còn có một cuốn biên niên sử gây cười đặc sắc, có tiêu đề "Cách cười và cười cái gì".
  • + , , .Các ngôi sao cũng tham gia một loạt phim tài liệu trên Disney+ ghi lại quá trình mua lại và quản lý câu lạc bộ, đội hiện đang thi đấu tại National League, vốn được quay khi Nhà vua và Hoàng hậu ghé thăm.
  • García .Chronicle of a Death Foretold là tiểu thuyết của nhà văn Colombia Gabriel García Márquez.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI