Dịch

annals

C1danh từ (noun)

Dạng gốc:annalBản ghi của một sự kiện hoặc một mục

Nghĩa chính

  1. Biên niên sửdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A relation of events in chronological order, each event being recorded under the year in which it happened.
  2. Sử sách, biên niên sử, lịch sửdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Historical records; chronicles; history.
  3. Tập san, kỷ yếudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A periodic publication, containing records of discoveries, transactions of societies, etc.
  4. Số nhiều của annaldanh từplural of annal

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Biên niên sử

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiannales
  2. từ tiếng Latinhannālēs librī“chronicles”

Ví dụ

  • biên niên sử tôn giáo của chúng ta
  • .Đó là một trong những giai đoạn khủng hoảng nhất trong sử sách của chúng ta.
  • Tập san Khoa học

AI