Nghĩa chính
- Biên niên sửdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A relation of events in chronological order, each event being recorded under the year in which it happened.
- Sử sách, biên niên sử, lịch sửdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Historical records; chronicles; history.
- Tập san, kỷ yếudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A periodic publication, containing records of discoveries, transactions of societies, etc.
- Số nhiều của annaldanh từplural of annal
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Biên niên sử
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiannales
- từ tiếng Latinhannālēs librī“chronicles”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- historyđồng nghĩabộ sử biên niên mang tính trang trọng hoặc cổ điển
Họ từ (word family)
cùng gốc annalVí dụ
- biên niên sử tôn giáo của chúng ta
- .Đó là một trong những giai đoạn khủng hoảng nhất trong sử sách của chúng ta.
- Tập san Khoa học