史
Hay gặp
Hán-Việt: sử
shǐ
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lịch sử, sửdanh từthe study of past events and periods
- biên niên sử, sử kýdanh từchronological records of events
Chữ và bộ thủ (character, radical)
史
shǐsử
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
history, chronicle, annalsCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Sử quan
- title of an official historian in ancient China
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy có nhiều sách lịch sử.
- 。Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.
- 。Tôi thích lịch sử.