Dịch

历史

歷史
HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: lịch sử
lì shǐ

Nghĩa chính

  1. lịch sửdanh từthe study of or a record of past events

Lượng từ (measure word)门段

Chữ và bộ thủ (character, radical)

历
lìlịch
Bộ: 厂 · hán (sườn núi, vách đá)4 nét
history; calendar
史
shǐsử
Bộ: 口 · khẩu (miệng)5 nét
history, chronicle, annals

Cụm từ (phrase)

世界历史Lịch sử thế giới
创造历史Làm nên lịch sử
历史人物Nhân vật lịch sử
历史悠久Lịch sử lâu đời
历史文化Văn hóa lịch sử
历史背景Bối cảnh lịch sử
历史学Lịch sử học
成为历史Trở thành dĩ vãng

Ví dụ

  • 。Anh ấy có nhiều sách lịch sử.
  • 。Anh ấy cực kì quan tâm tới lịch sử Nhật Bản.
  • 。Tôi có hứng thú với lịch sử châu Á.

AI