Dịch

journal

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈd͡ʒɜːnəl/US/ˈd͡ʒɝnəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. nhật ký, sổ nhật kýdanh từA1A personal diary or daily record.
  2. tạp chí, tạp chí chuyên ngànhdanh từB1A periodical dealing with a particular subject.
  3. ghi chép, lưu trữđộng từB2ngoại động từ (transitive)To record or archive something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. journalNguyên thể (infinitive)
  2. journalsSố nhiều (plural)
  3. journaux (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. journaledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. journalledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  6. journalingPhân từ I (present participle)
  7. journallingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a journaltrong một tạp chí chuyên ngànhThe results of the study are expected to be published in a peer-reviewed journal next month.Kết quả nghiên cứu dự kiến sẽ được đăng trên một tạp chí chuyên ngành có thẩm định vào tháng sau.

Cụm từ (phrase)

academic journalTạp chí học thuật
journal articleBài báo khoa học
journal entryBài viết nhật ký
keep a journalViết nhật ký
publish a journalXuất bản tạp chí
journal dailyGhi nhật ký hằng ngày
medical journaldanh từTạp chí khoa học được bình duyệt nhằm truyền đạt thông tin y tế cho bác sĩ và các chuyên gia y tế khác
bullet journaldanh từCuốn sổ tay được sử dụng cho việc tổ chức cá nhân, thường có tính tùy chỉnh cao và bao gồm lịch trình, lời nhắc, danh sách việc cần làm, động não và các nhiệm vụ tổ chức khác một cách ngắn gọn

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Sổ thu chi
  1. Sổ thu chi, nhật ký thu chiA chronological record of payments or receipts.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhật ký
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijournal
  2. từ tiếng Anglo-Normanjurnal“daily”
  3. từ tiếng Pháp cổjornel“day”

Cùng gốc (doublet)diurnal

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápjournal

Cùng gốc (doublet)diurnal

Ví dụ

  • !Cho tôi cuốn nhật ký!
  • university's .Khoa sinh học của trường đại học đặt mua nửa tá tạp chí chuyên ngành.
  • , , , , paddle-surface , floating-wheel, current-wheel, […]Các tay quay được đặt trên các cột, bè hoặc thuyền dưới dòng suối, và được lắp vào ổ trục tại mực nước, nhờ đó giữ cho một nửa bề mặt mái chèo hoạt động, trong khi bánh xe nổi thông thường, hoặc bánh xe dòng chảy, chỉ giữ một[…]

AI