Dịch

journalism

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈd͡ʒɜːn(ə)lɪzəm/US/ˈd͡ʒɝnl̩ˌɪzəm/nguồn

Nghĩa chính

  1. báo chí, ngành báo chí, nghề làm báodanh từB2không đếm được (uncountable)The activity or profession of collecting, writing, and editing news for the media.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. journalismDạng gốc (base form)
  2. journalismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

investigative journalismdanh từBáo chí điều tra
e-journalismdanh từBáo mạng
New Journalismdanh từ riêngPhong cách viết tin tức và báo chí của những năm 1960 và 1970, sử dụng cách tiếp cận chủ quan và kỹ thuật văn học được coi là độc đáo vào thời điểm đó
pack journalismdanh từXu hướng đưa tin trở nên đồng nhất do thói quen của các phóng viên dựa vào nhau để biết các mẹo tin tức hoặc phụ thuộc vào một nguồn thông tin duy nhất
data journalismdanh từLoại hình báo chí dựa trên việc phân tích các tập dữ liệu lớn
video journalismdanh từHình thức báo chí trong đó nhà báo quay phim, biên tập và thường trình bày tài liệu video của chính mình
access journalismdanh từBáo chí ưu tiên thời gian truyền thông với những người quyền lực, nổi tiếng hoặc có ảnh hưởng hơn là tính khách quan hoặc liêm chính của báo chí
people journalismdanh từBáo chí lấy chủ đề của nó là cuộc sống của những người nổi tiếng hơn là tin tức và thời sự truyền thống

Nguồn gốc (etymology)

journal-ism

  1. mượn từ tiếng Phápjournalisme

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Báo chí chân chính đã chết.
  • .Báo chí đích thực đã chết.
  • .Layla học ngành báo chí.

AI