Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà báodanh từOne whose occupation is journalism, originally only writing in the printed press.
- Phóng viêndanh từA reporter, someone who professionally reports on news and current events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- journalistDạng gốc (base form)
- journalistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-journalistdanh từ | danh từ | Nhà báo mạng |
| data journalistdanh từ | danh từ | Một người đang làm báo chí dữ liệu |
| pack journalistdanh từ | danh từ | Người tham gia vào nghề báo chí |
| video journalistdanh từ | danh từ | Nhà báo tự mình xử lý mọi khía cạnh sản xuất, đóng vai trò là phóng viên, người quay phim và biên tập viên |
| yellow journalistdanh từ | danh từ | Nhà báo viết tài liệu giật gân, có độ chính xác và hương vị đáng nghi ngờ |
| citizen journalistdanh từ | danh từ | Nhà báo nghiệp dư tham gia hoạt động báo chí công dân |
| investigative journalistdanh từ | danh từ | Nhà báo điều tra |
| veteran journalist | Nhà báo kỳ cựu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà báo
- The keeper of a personal journal, who writes in it regularly.
Ví dụ
- “ . ! won’t . — , !”"Bắt đầu là một công việc khủng khiếp. Những người đàn ông của Scotland Yard ra vào nhà như một con ma! Không bao giờ biết họ sẽ không xuất hiện tiếp theo ở đâu. Những tiêu đề la hét trên mọi tờ báo trong nước - tôi nói chết tiệt tất cả các nhà báo!"
- .Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
- .Tôi không phải là nhà báo.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc journalistNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- journalismdễ nhầmChỉ người làm nghề báo (nhà báo), trong khi ‘journalism’ chỉ nghề nghiệp hoặc ngành báo chí.