Dịch

journalist

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà báodanh từOne whose occupation is journalism, originally only writing in the printed press.
  2. Phóng viêndanh từA reporter, someone who professionally reports on news and current events.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. journalistDạng gốc (base form)
  2. journalistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

e-journalistdanh từNhà báo mạng
data journalistdanh từMột người đang làm báo chí dữ liệu
pack journalistdanh từNgười tham gia vào nghề báo chí
video journalistdanh từNhà báo tự mình xử lý mọi khía cạnh sản xuất, đóng vai trò là phóng viên, người quay phim và biên tập viên
yellow journalistdanh từNhà báo viết tài liệu giật gân, có độ chính xác và hương vị đáng nghi ngờ
citizen journalistdanh từNhà báo nghiệp dư tham gia hoạt động báo chí công dân
investigative journalistdanh từNhà báo điều tra
veteran journalistNhà báo kỳ cựu

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà báo
  1. The keeper of a personal journal, who writes in it regularly.

Ví dụ

  • “ . ! won’t . — , !”"Bắt đầu là một công việc khủng khiếp. Những người đàn ông của Scotland Yard ra vào nhà như một con ma! Không bao giờ biết họ sẽ không xuất hiện tiếp theo ở đâu. Những tiêu đề la hét trên mọi tờ báo trong nước - tôi nói chết tiệt tất cả các nhà báo!"
  • .Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
  • .Tôi không phải là nhà báo.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI