Dịch

journalistic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Giống văn phong báo chítính từRelated to journalism or journalists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. journalisticDạng gốc (base form)
  2. more journalisticSo sánh hơn (comparative)
  3. most journalisticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

journalistic ethicsĐạo đức nghề báo
journalistic integritySự chính trực của báo chí
journalistic standardsCác tiêu chuẩn báo chí
journalistic stylePhong cách báo chí
journalistic workCông việc làm báo
journalistic voiceGiọng văn báo chí

Ví dụ

  • .Sự công kích hội đồng này thể hiện tư duy bầy đàn trong giới báo chí hơn là bất kỳ lập luận đạo đức hay pháp lý thực chất nào.
  • .Cách định hướng dư luận của báo chí ảnh hưởng sâu sắc đến đời sống ngôn luận hàng ngày.
  • , , , , .Cờ vua là một mỏ vàng rất ít được khai thác trên phương diện báo chí, xét đến những mối liên hệ đầy lôi cuốn của nó với khoa học, nghệ thuật và văn hóa nói chung, cùng với vô số nhân vật hấp dẫn.

AI