Dịch

diary

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈdaɪɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhật kýdanh từA daily log of experiences, especially those of the writer.
  2. Sổ lịch trình, sổ tay ghi hẹndanh từA personal organizer or appointment diary.
  3. Viết nhật ký, ghi nhật kýđộng từnội động từ (intransitive)To keep a diary or journal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diaryNguyên thể (infinitive)
  2. diariesSố nhiều (plural)
  3. diariedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. diaryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a diarytrong nhật ký‘It's all over,’ he wrote in his diary for 21 April.‘Mọi chuyện đã xong’, anh ấy viết trong nhật ký ngày 21 tháng Tư.

Cụm từ (phrase)

appointment diarydanh từSổ theo dõi cuộc hẹn
diary entryĐoạn ghi nhật ký
keep a diaryViết nhật ký
personal diaryNhật ký cá nhân
secret diaryNhật ký bí mật
write in a diaryViết vào nhật ký
dear diarycụm từDòng đầu tiên truyền thống của một mục nhật ký, dựa trên dòng đầu tiên của một bức thư trang trọng
e-diarydanh từNhật ký được lưu giữ ở dạng điện tử; một tạp chí Internet

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kéo dài một ngày
  1. không so sánh (not comparable)Lasting for one day.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhật ký
Sổ lịch trình
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Latinhdiārium“a daily allowance for soldiers, in Late Latin also ‘diary’”
tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhdiārius

Ví dụ

  • teen-girly .Cả hai phần đều có lời bài hát đậm chất tuổi teen đến mức nghe như thể chúng được viết bằng mực hồng trong một cuốn nhật ký có khóa với hình trái tim và mặt cau mày dùng làm dấu câu.
  • .Các giáo viên và học sinh được khuyến nghị nên được phát sổ theo dõi bài tập về nhà để giúp thực hiện và giám sát thời gian biểu làm bài tập.
  • , . " , ."Như một phần trong quá trình thực hành vận động chánh niệm, việc ghi chép nhật ký rất quan trọng đối với Sarah. "Nó cho tôi cơ hội quan sát điều gì đang xảy ra, để suy ngẫm về trải nghiệm của mình.

AI