Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
e-diary
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhật ký được lưu giữ ở dạng điện tử; một tạp chí Internet
danh từ
A diary kept in electronic format; an Internet journal.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
e-diary
Dạng gốc
(base form)
e-diar
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
e-
+
diary
AI
1
Nhật ký được lưu giữ ở dạng điện tử
1
Nhật ký được lưu giữ ở dạng điện tử
1
Nhật ký được lưu giữ ở dạng điện tử