diarist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người ghi nhật ký; người giữ nhật kýdanh từSomeone who keeps a diary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diaristDạng gốc (base form)
- diaristsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc diaristVí dụ
- ( ) , 42 .