Nghĩa chính
- Thuộc niên đạitính từRelating to time, or units of time.
- Theo thứ tự thời giantính từIn order of time from the earliest to the latest.
- Theo diễn biến thời giantính từRelating to the arrangement of events in the order in which they occur within a story, rather than the order in which they are released.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chronologicalDạng gốc (base form)
- more chronologicalSo sánh hơn (comparative)
- most chronologicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chronological agedanh từ | danh từ | Tuổi thời gian |
| chronological order | Thứ tự thời gian | |
| reverse chronological order | Thứ tự ngược thời gian |
Ví dụ
- 67 , 55.Ông ấy 67 tuổi theo tuổi thời gian, nhưng lại có trí tuệ và cơ thể của một người 55 tuổi.
- .Bản tin trực tiếp liệt kê tất cả sự kiện theo thứ tự thời gian.
- .Cuốn sách mô tả các sự kiện chính trong cuộc đời ông ấy theo trình tự thời gian.
Họ từ (word family)
cùng gốc chronologicalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha