Dịch

chronograph

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɹɒ.nə.ɡɹɑːf/nguồnUS/ˈkɹoʊ-/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiết bị ghi thời giandanh từA device which marks or records time or time intervals.
  2. Sự kết hợp đồng hồ và bấm giờdanh từA combination of a watch and a stopwatch.
  3. Đo tốc độ đạnđộng từTo make an accurate measurement of the speed of a projectile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chronographNguyên thể (infinitive)
  2. chronographsSố nhiều (plural)
  3. chronographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chronographingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồng hồ bấm giờ
  1. A chronogram.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

chrono--graph

  1. từ tiếng Hy Lạp cổχρονογράφοςkhronográphos“chronicler”

Ví dụ

  • [], , , ; [...].Trên suốt chiều dài quan trọng ấy, ngài Nigel [Gresley], hoàn toàn bình thản và vui vẻ, bước vào buồng của tôi và ngồi xuống cạnh tôi, tay cầm chiếc đồng hồ bấm giờ khổng lồ mà ông đã đặt làm riêng để ghi tốc độ.

AI