Dịch

chronography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mô tả hoặc hồ sơ về thời gian trong quá khứ; lịch sửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A description or record of past time; history.
  2. Đo bằng đồng hồ bấm giờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Measurement with a chronograph.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chronographyDạng gốc (base form)
  2. chronographiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

chronography

AI