Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
photochronography
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nghệ thuật ghi lại hoặc đo các khoảng thời gian bằng máy chụp ảnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The art of recording or measuring intervals of time with a photochronograph.
Nguồn gốc
(etymology)
photo-
+
chronography
AI
1
Nghệ thuật ghi lại hoặc đo các khoảng thời gian bằng máy chụp ảnh
1
Nghệ thuật ghi lại hoặc đo các khoảng thời gian bằng máy chụp ảnh
1
Nghệ thuật ghi lại hoặc đo các khoảng thời gian bằng máy chụp ảnh