Dịch

photochronography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghệ thuật ghi lại hoặc đo các khoảng thời gian bằng máy chụp ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The art of recording or measuring intervals of time with a photochronograph.

Nguồn gốc (etymology)

AI