ingrained
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Cố hữu, thâm căn cố đếtính từBeing an element; present in the essence of a thing
- Cố hữu, lâu đờitính từFixed, established
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingrainedDạng gốc (base form)
- more ingrainedSo sánh hơn (comparative)
- most ingrainedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ingrained (in sb/sth)ăn sâu (vào ai/cái gì)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ingrainedVí dụ
- "" Aristotle's , man's , .Nhưng kể từ khi khái niệm "hamartia" xuất hiện trở lại qua tác phẩm Thi pháp học của Aristotle, trong nỗ lực mô tả tội lỗi thâm căn cố đế của con người, sự thôi thúc của chúng ta là xác định một khiếm khuyết rõ rệt ở những kẻ bỗng nhiên rơi vào cảnh khốn cùng một cách bi thảm.
- Giá trị của tự do cá nhân ăn sâu trong chúng ta đến mức ta coi là điều đương nhiên
- , , .Là những người thuộc cung Ma Kết, chúng tôi không thể không là người giỏi nhất, điều đó đã ngấm vào DNA của chúng tôi rồi.