Dịch

itinerant

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu độngtính từHabitually travelling from place to place.
  2. Người lưu độngdanh từOne who travels from place to place.
  3. Thành viên cộng đồng du lịchdanh từA member of the Travelling Community, whether settled or not.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. itinerantDạng gốc (base form)
  2. itinerantsSố nhiều (plural)
  3. ItinerantsSố nhiều (plural)
  4. more itinerantSo sánh hơn (comparative)
  5. most itinerantSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

itinerant workerdanh từCông nhân tạm thời, đặc biệt là lao động chân tay mệt mỏi
itinerant preacherNgười truyền đạo lưu động

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnitinerāns

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , .hầu hết trẻ em gặp rắc rối đều bị đưa vào nhà giam, trong các trại dành cho người chậm phát triển, trong khu dành cho người lớn bị loạn thần, hoặc bị bỏ ở nhà để mưng mủ ở đó, đôi khi bị một giáo viên lưu động nhìn thấy.
  • đại sự lưu động
  • .Những kẻ lang thang là một trong những người rày đây mai đó nhất ở ngoài kia.

AI