Nghĩa chính
- Đi hết nơi này đến nơi khác, lưu độngtính từHabitually travelling from place to place.
- Người lưu độngdanh từOne who travels from place to place.
- Thành viên cộng đồng du lịchdanh từA member of the Travelling Community, whether settled or not.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- itinerantDạng gốc (base form)
- itinerantsSố nhiều (plural)
- ItinerantsSố nhiều (plural)
- more itinerantSo sánh hơn (comparative)
- most itinerantSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| itinerant workerdanh từ | danh từ | Công nhân tạm thời, đặc biệt là lao động chân tay mệt mỏi |
| itinerant preacher | Người truyền đạo lưu động |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnitinerāns
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc itinerantVí dụ
- , , , , .hầu hết trẻ em gặp rắc rối đều bị đưa vào nhà giam, trong các trại dành cho người chậm phát triển, trong khu dành cho người lớn bị loạn thần, hoặc bị bỏ ở nhà để mưng mủ ở đó, đôi khi bị một giáo viên lưu động nhìn thấy.
- đại sự lưu động
- .Những kẻ lang thang là một trong những người rày đây mai đó nhất ở ngoài kia.