Dịch

itinerancy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của việc lưu độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being itinerant.
  2. Mục sư Giám lý, hay việc rao giảng lưu động nói chungdanh từkhông đếm được (uncountable)The Methodist pastorate, or itinerant preaching in general.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. itinerancyDạng gốc (base form)
  2. itineranciesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • 25.
  • .

AI