transeúnte
C1giống đực/cáidanh từ (noun)
/tɾanseˈunte/
Nghĩa chính
- Tạm thời, không cư trúdanh từtransient, nonresident
- Khách qua đườngdanh từpasser-by
- Người ngoài cuộcdanh từbystander
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transeúnteDạng gốc (base form)
- transeúntesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Geleng , .