Dịch

transeúnte

C1giống đực/cáidanh từ (noun)
/tɾanseˈunte/

Nghĩa chính

  1. Tạm thời, không cư trúdanh từtransient, nonresident
  2. Khách qua đườngdanh từpasser-by
  3. Người ngoài cuộcdanh từbystander

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transeúnteDạng gốc (base form)
  2. transeúntesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Geleng , .

AI