Dịch

immanent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đương nhiên là một phần của cái gì đó; tồn tại xuyên suốt và bên trong một cái gì đó; nội tạitính từNaturally part of something; existing throughout and within something; intrinsic.
  2. Của một cái gì đó đã luôn luôn như vậytính từOf something which has always already been.
  3. Bị hạn chế hoàn toàn trong tâm trí hoặc một lĩnh vực nhất định; nội bộ; chủ quantính từRestricted entirely to the mind or a given domain; internal; subjective.
  4. Hiện hữu trong và khắp tâm trí và thế giới; ngự bên trong và xuyên suốt vạn vật, mọi thời gian, v.v. So sánh siêu việttính từExisting within and throughout the mind and the world; dwelling within and throughout all things, all time, etc. Compare transcendent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. immanentDạng gốc (base form)
  2. more immanentSo sánh hơn (comparative)
  3. most immanentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

immanent critiquedanh từSự phê phán một triết học sử dụng quan điểm riêng của nó

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Diễn ra hoàn toàn trong tâm trí của chủ thể và không có tác dụng gì ở bên ngoài chủ thể. So sánh phát ra
  1. Diễn ra hoàn toàn trong tâm trí của chủ thể và không có tác dụng gì ở bên ngoài chủ thể. So sánh phát ra, thoáng quaTaking place entirely within the mind of the subject and having no effect outside it. Compare emanant, transeunt.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh muộnimmanēns
  2. từ tiếng Latinhimmanēre

Ví dụ

  • , , . , , , .

AI