Dịch

unhoused

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lái xe từ nhà của một ngườitính từkhông so sánh (not comparable)Driven from one's home.
  2. Vô gia cưtính từkhông so sánh (not comparable)Homeless.
  3. Không nằm trong một khu nhà ởtính từkhông so sánh (not comparable)Not located within a housing.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , , .
  • . 24, [] 930,800 . .

AI