Nghĩa chính
- Nhà ở; căn nhàtính từEnclosed, provided or covered with a house.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của houseđộng từsimple past and past participle of house
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| council-housedtính từ | tính từ | Sống trong một ngôi nhà hội đồng |
| vehicularly housedtính từ | tính từ | Vô gia cư và sống trong ô tô, xe tải hoặc loại phương tiện khác |
Ví dụ
- .Tòa nhà này từng là nơi đặt một bệnh viện.
- , .
- 1991, .