Dịch

primo

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈpɾimo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Anh họ, em họdanh từcousin (of male or unspecified gender)
  2. Anh bạn, người anh emdanh từcuz, man, bro, homie
  3. Đầu tiên, thứ nhấttính từfirst
  4. Ép, nénđộng từfirst-person singular present indicative of premir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. primoDạng gốc (base form)
  2. primosSố nhiều (plural)
  3. primitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. primasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. primaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

hacer el primoBị lừa khờ dại
primo hermanoAnh em họ ruột
primo segundoAnh em họ đời hai
primo cuartodanh từAnh họ thứ tư
primo quintodanh từAnh họ thứ năm
primo tercerodanh từAnh họ thứ ba
primo cruzadodanh từAnh em họ chéo
materia primaNguyên liệu thô

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Số nguyên tố
  1. prime number

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đầu tiên

Ví dụ

  • .Chị họ tôi sẽ sinh con vào tháng tới.
  • .Cô bé đang bơi trong hồ là em họ tôi.
  • .Người anh họ đời thứ hai của tôi không phải là một người thấu đáo cho lắm.

AI