Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà tùdanh từPrison, jail.
- Tòa nhà tôn giáo của người da đỏ Delaware, đại diện cho vũ trụdanh từA religious building of the Delaware Indians, representing the cosmos.
- Ngôi nhà đồn điềndanh từA plantation house
- Dùng theo nghĩa đen, xem big, housedanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see big, house.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- big houseDạng gốc (base form)
- big housesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big house, little house, back house, barndanh từ | danh từ | Phong cách kiến trúc ở New England, bao gồm một trang trại và các tòa nhà liên quan được kết nối theo kiểu lan man |
| a big house | Một ngôi nhà to |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà làm việc
- The workhouse.
Ví dụ
- .Cô ấy sống trong một ngôi nhà rất lớn.
- 38 .
- .