Dịch

big house

danh từ (noun)
UK/ˈbɪɡ ˈhaʊs/US/ˈbɪɡ ˈhaʊs/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà tùdanh từPrison, jail.
  2. Tòa nhà tôn giáo của người da đỏ Delaware, đại diện cho vũ trụdanh từA religious building of the Delaware Indians, representing the cosmos.
  3. Ngôi nhà đồn điềndanh từA plantation house
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem big, housedanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see big, house.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. big houseDạng gốc (base form)
  2. big housesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

big house, little house, back house, barndanh từPhong cách kiến trúc ở New England, bao gồm một trang trại và các tòa nhà liên quan được kết nối theo kiểu lan man
a big houseMột ngôi nhà to

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà làm việc
  1. The workhouse.

Ví dụ

  • .Cô ấy sống trong một ngôi nhà rất lớn.
  • 38 .
  • .

AI