Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
homy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Như ở nhà, như ở gia đình
tính từ
homely
Họ từ
(word family)
cùng gốc
homy
hom
e
Nhà, nơi ở, nhà ở
danh từ, trạng từ, tính từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
home
+
-y
Ví dụ
The
homy
little
town
was
putting
on
airs
of
a
great
city
.
AI
1
Như ở nhà
1
Như ở nhà
1
Như ở nhà