Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
no fixed abode
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
n
oʊ
ˈ
f
ɪ
k
s
t
ə
ˈ
b
oʊ
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không có vị trí địa lý cố định làm nơi cư trú
cụm từ
Not having a fixed geographical location as a residence.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
NFA
Ví dụ
They
have
no
fixed
abode
.
You
have
no
fixed
abode
.
AI
1
Không có vị trí địa lý cố định làm nơi cư trú
1
Không có vị trí địa lý cố định làm nơi cư trú
1
Không có vị trí địa lý cố định làm nơi cư trú