Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khu ở, nơi ở, doanh trạidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Housing, barracks, or other habitation or living space.
- Nơi ở, chỗ ởdanh từThe place where someone or something lives.
- Trò uống rượu đại họcdanh từA commonly played university drinking game in North America.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của quarterđộng từthird-person singular simple present indicative of quarter
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| living quartersdanh từ | danh từ | Chỗ ở |
| officer's quarters | Khu ở của sĩ quan | |
| private quarters | Phòng ở riêng | |
| three-quartersdanh từ | danh từ | Ba trong bốn phần bằng nhau (3/4, ¾, 0,75) |
| close quartersdanh từ | danh từ | Rất gần; điều kiện chật chội |
| general quartersdanh từ | danh từ | Mức cảnh báo tối đa được ban hành trên tàu chiến cho tất cả nhân viên chuẩn bị chiến đấu ngay lập tức; trạng thái sẵn sàng chiến đấu tối đa của tàu chiến |
| sleeping quartersdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bedroom |
| cross-quartersdanh từ | danh từ | Vật trang trí bằng gỗ trắc giống như bốn cánh hoa hình chữ thập; một chiếc giấy bốn cánh |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Vòng tứ kết
- Quarterfinals.
Họ từ (word family)
cùng gốc quarterVí dụ
- .Bốn phần tư tạo thành một.
- .Cho tôi một vài đồng xu.
- .Đến khu ở của tôi.