Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cross-quarters
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vật trang trí bằng gỗ trắc giống như bốn cánh hoa hình chữ thập; một chiếc giấy bốn cánh
danh từ
An ornament of tracery like the four petals of a cruciform flower; a quatrefoil.
AI
1
một chiếc giấy bốn cánh
1
một chiếc giấy bốn cánh
1
một chiếc giấy bốn cánh