Dịch

general quarters

danh từ (noun)
US/ˈdʒɛnɚəl ˈkwɔɹtɚz/

Nghĩa chính

  1. Mức cảnh báo tối đa được ban hành trên tàu chiến cho tất cả nhân viên chuẩn bị chiến đấu ngay lập tức; trạng thái sẵn sàng chiến đấu tối đa của tàu chiếndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A maximum alert level issued on a warship for all personnel to prepare for immediate combat; the state of a warship at maximum combat readiness

Ví dụ

  • !

AI