Nghĩa chính
- Sĩ quan hậu cần, quản lý quân lươngdanh từAn officer whose duty is to provide quarters, provisions, storage, clothing, fuel, stationery, and transportation for a regiment or other body of troops, and superintend the supplies. Master of quartering.
- Thủy thủ trưởng phụ trách hàng hảidanh từA petty officer who attends to the helm, binnacle, signals, and the like, under the direction of the master. Once master of the quarterdeck.
- Người phụ trách trang thiết bị, quản khodanh từA leadership position within a troop whose responsibility it is to track and maintain the troop's equipment, for example stoves, Dutch ovens, utensils, and tents.
- Làm sĩ quan hậu cầnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To act as a quartermaster.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quartermasterNguyên thể (infinitive)
- quartermastersSố nhiều (plural)
- quartermasteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quartermasteringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quartermaster traindanh từ | danh từ | Các phương tiện và nhân lực chuyên vận chuyển vật tư dưới sự chỉ huy của thủ trưởng |
| quartermaster generaldanh từ | danh từ | Sĩ quan tham mưu phụ trách tiếp tế cho toàn quân, đồng thời phụ trách các đơn vị quân nhu và nhân sự |
| quartermaster sergeantdanh từ | danh từ | Cấp bậc hoặc sự bổ nhiệm trong một số lực lượng vũ trang, đặc biệt là lực lượng của Vương quốc Anh và Khối thịnh vượng chung |
Ví dụ
- .Sĩ quan hậu cần hạng hai là một thủy thủ có kinh nghiệm chịu trách nhiệm về các nhiệm vụ kỹ thuật hoặc hậu cần.
- cục trưởng cục quân nhu ((viết tắt) Q.M.G.)
- trung sĩ hậu cần (ở mỗi đại đội)