Dịch

cuarto

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈkwaɾto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. phòng, căn phòngdanh từA1A room or a small apartment.
  2. thứ tưtính từA1Number four in a sequence.
  3. một phần tư, mười lăm phútdanh từA2One of four equal parts of a whole or of an hour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuartoDạng gốc (base form)
  2. cuartitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  3. cuartasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. cuartosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. cuartaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cuarto crecienteTrăng thượng huyền
cuarto de estarPhòng khách
cuarto menguanteTrăng hạ huyền
menos cuartoKém mười lăm phút
y cuartoMười lăm phút
Río CuartoMột tỉnh của Córdoba, Argentina
cuarto poderdanh từBất động sản thứ tư
cuarto mundodanh từThế giới thứ tư

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Người thứ tư
  1. Người thứ tư, vật thứ tưfourth (in a series)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Chúng tôi vào phòng bằng cửa sau.
  • .Lucas lao vào phòng nhanh như một cơn gió.
  • .Tất cả những gì con phải làm là dọn dẹp phòng của mình.

AI