Dịch

lodger

B2danh từ (noun)
UK/ˈlɒd͡ʒə/US/ˈlɑd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người thuê lạidanh từA person who lodges in another's house (compare tenant).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lodgerDạng gốc (base form)
  2. lodgersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Bowie's , .Boys Keep Swinging và Fantastic Voyage, cả hai đều từ album Lodger của David Bowie, có chung vòng hợp âm.
  • , Fadil, .Layla đã chọn người thuê trọ của mình, Fadil, làm người tình.
  • 30,000 .Người thuê trọ nhà bên sống với khoảng 30.000 yên một tháng.

AI