Nghĩa chính
- Người thuê lạidanh từA person who lodges in another's house (compare tenant).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lodgerDạng gốc (base form)
- lodgersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc lodgerVí dụ
- , Bowie's , .Boys Keep Swinging và Fantastic Voyage, cả hai đều từ album Lodger của David Bowie, có chung vòng hợp âm.
- , Fadil, .Layla đã chọn người thuê trọ của mình, Fadil, làm người tình.
- 30,000 .Người thuê trọ nhà bên sống với khoảng 30.000 yên một tháng.