Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonlodging
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ở trọ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not lodging.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
lodging
Ví dụ
Airport
hotels
are
starting
to
court
these
nonlodging
guests
by
introducing
or
enhancing
amenities
specifically
aimed
at
them
.
AI
1
Không ở trọ
1
Không ở trọ
1
Không ở trọ