Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
comodo
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Thoải mái, nghĩa là ở tốc độ vừa phải
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Comfortably, that is, at moderate speed.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
moderato
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Ý
comodo
Cùng gốc
(doublet)
commode
AI
1
Thoải mái
1
Thoải mái
1
Thoải mái