Dịch

moderato

danh từ (noun)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Dấu nhịp độ cho biết đoạn văn phải được chơi ở nhịp độ vừa phảidanh từA tempo mark directing that a passage is to be played at a moderate tempo.
  2. Đoạn văn có dấu hiệu nàydanh từA passage having this mark
  3. Chơi theo phong cách nàytrạng từplayed in this style
  4. (được) chơi theo phong cách nàytính từ(to be) played in this style

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moderatoDạng gốc (base form)
  2. moderatosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

allegro moderatotrạng từChậm hơn một chút so với allegro
andante moderatotrạng từNhanh hơn một chút so với andante
moderator banddanh từDải cơ trong tim kéo dài từ vách liên thất đến cơ nhú

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýmoderato

Cùng gốc (doublet)moderate

AI