Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Người điều tiết, người điều hòadanh từSomeone who moderates.
- Trọng tài, hòa giải viêndanh từAn arbitrator or mediator.
- Chủ tọa, người điều khiểndanh từThe chair or president of a meeting, etc.
- Người kiểm duyệt, điều hành viêndanh từA person who enforces the rules of a discussion forum by deleting posts, banning users, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moderatorDạng gốc (base form)
- moderatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moderator banddanh từ | danh từ | Dải cơ trong tim kéo dài từ vách liên thất đến cơ nhú |
| neutron moderatordanh từ | danh từ | Chất làm chậm |
| supreme moderatordanh từ | danh từ | Trong giáo luật, hình thức thay thế của bề trên tổng quyền |
| back-seat moderatordanh từ | danh từ | Người dùng không phải là người kiểm duyệt nhưng nhiệt tình xác định và kiểm soát hành vi vi phạm quy tắc của người khác |
| backseat moderator | Chưa có nghĩa | |
| super moderator | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Chủ tọa hội đồng giáo hội
- The person who presides over a synod of a Presbyterian church.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc moderatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] .Câu cá là một hình thức điều hòa đam mê.
- Amanda's .James trở thành người điều hành tại sự kiện của Amanda được tổ chức ở trường đại học.
- .Mọi bài đăng sẽ được kiểm duyệt viên xem xét.