Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người/vật còn lạidanh từA part or parts remaining after some has/have been removed or already occurred.
- Số dưdanh từThe amount left over after subtracting the divisor as many times as possible from the dividend without producing a negative result. If n (dividend) and d (divisor) are integers, then n can always be expressed in the form n = dq + r, where q (quotient) and r (remainder) are also integers and 0 ≤ r < d.
- Còn lạitính từkhông so sánh (not comparable)Remaining.
- Bán thanh lý, giảm giá hàng tồnđộng từngoại động từ (transitive)To mark or declare items left unsold as subject to reduction in price.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remainderNguyên thể (infinitive)
- remaindersSố nhiều (plural)
- remainderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- remainderingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- remainder (sth)hạ giá (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| remainder of the day | Phần còn lại trong ngày | |
| remainder of the division | Số dư phép chia | |
| remainder of the estate | Phần di sản còn lại | |
| remainder of the money | Số tiền còn lại | |
| remainder term | Số hạng dư | |
| remainder trustdanh từ | danh từ | Quỹ tín thác được tài trợ bởi phần tài sản còn lại của người ủy thác sau khi tất cả các tài sản thừa kế cụ thể đã được tài trợ |
| remainder markdanh từ | danh từ | Dấu chấm, đường hoặc dấu khác được tạo bằng bút trên giấy |
| vested remainderdanh từ | danh từ | Quyền lợi trong tương lai đối với bất động sản trên đất chắc chắn sẽ được trao vào một thời điểm nào đó trong tương lai |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Số dư
- Số dư, phần còn lạiThe number left over after a simple subtraction
Ví dụ
- .Bạn có thể lấy những bộ quần áo còn lại của tôi.
- 11 2 5 1.11 chia 2 bằng 5 dư 1.
- 10 4 610 trừ 4 còn dư 6.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc remainderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiremaindre
- từ tiếng Anglo-Normanremaindre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung