Dịch

ort

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɔːt/US/oɹt/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mảnh; một mẩu thức ăn thừa; bất kỳ phần còn lại; một mảnh rác rưởidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A fragment; a scrap of leftover food; any remainder; a piece of refuse.
  2. Đồng xu nhỏ, trước đây được sử dụng ở Trung Âudanh từA small coin, formerly used in central Europe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ortDạng gốc (base form)
  2. ortsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quay lưng lại với sự ghê tởm
  1. ngoại động từ (transitive)Quay lưng lại với sự ghê tởm; từ chốiTo turn away from with disgust; refuse.

Ví dụ

  • , ,– . .
  • , , . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ort

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiorte
  2. từ tiếng Anh cổ*oreta“that which is left after eating”

AI