Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mảnh; một mẩu thức ăn thừa; bất kỳ phần còn lại; một mảnh rác rưởidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A fragment; a scrap of leftover food; any remainder; a piece of refuse.
- Đồng xu nhỏ, trước đây được sử dụng ở Trung Âudanh từA small coin, formerly used in central Europe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ortDạng gốc (base form)
- ortsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quay lưng lại với sự ghê tởm
- ngoại động từ (transitive)Quay lưng lại với sự ghê tởm; từ chốiTo turn away from with disgust; refuse.
Ví dụ
- , ,– . .
- , , . , .
Họ từ (word family)
cùng gốc ortTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiorte
- từ tiếng Anh cổ*oreta“that which is left after eating”