Dịch

resto

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈresto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. phần còn lại, những người còn lạidanh từA1the remaining part, people, or things after others have been removed or mentioned
  2. số dư, phần dưdanh từB1the number left over after a mathematical division or subtraction

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restoDạng gốc (base form)
  2. restosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

el resto dePhần còn lại của
los restosTàn tích, thức ăn thừa
restos mortalesHài cốt
el resto de algoPhần còn lại của cái gì
el resto de la genteNhững người còn lại
echar el restođộng từĐi tất cả vào; đi phá sản
por el resto de la vidaCho đến hết đời
restos fósilesHóa thạch

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tôi trừ
  1. Tôi trừ, tôi bớtfirst-person singular present indicative of restar

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Số dư
Khác

Ví dụ

  • .Bạn khỏe hơn phần còn lại của chúng tôi.
  • ; ¡!Hai người ở lại đây; những người còn lại hãy đi theo tôi!
  • .Họ sống say đắm và tách biệt với phần còn lại của thế giới.

AI