Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật còn thừadanh từA small portion remaining of a larger thing or group; part of a former whole.
- Vải vụn, đầu cây vảidanh từThe remaining fabric at the end of the bolt.
- Hàng tồn lẻ, hàng khúc thừadanh từAn unsold end of piece goods, as cloth, ribbons, carpets, etc.
- Thiểu số cấp tiếndanh từđi với theThe passionate, influential minority of radicals in a faction or party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remnantDạng gốc (base form)
- remnantsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nova remnantdanh từ | danh từ | Vật chất bị đẩy ra do novae để lại |
| supernova remnantdanh từ | danh từ | Tinh vân được hình thành từ các mảnh vụn vụ nổ siêu tân tinh |
| remnants of war | Tàn tích chiến tranh | |
| remnants of colonialism | Tàn dư của chủ nghĩa thực dân |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Còn lại
- không so sánh (not comparable)Còn lại, sót lạiStill left; remaining.
Ví dụ
- .Những phần còn sót lại của chủng tộc Neanderthal đã hòa huyết với các cá thể Homo sapiens.
- , .Thường không đủ để tự may cả một sản phẩm, nhưng các mảnh vải vụn từ nhiều loại vải khác nhau có thể dùng để may chăn ghép mảnh.
- , .Một lượng lớn hàng lẻ tồn đọng chiếm quá nhiều diện tích, vì vậy chúng tôi đã thanh lý hết.
Họ từ (word family)
cùng gốc remnantTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanremanant
- từ tiếng Latinhremaneō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- remainsdễ nhầm, đồng nghĩaThường nhấn mạnh mảnh nhỏ/dấu vết còn sót; remains rộng hơn.