Dịch

remnant

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɹɛmnənt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật còn thừadanh từA small portion remaining of a larger thing or group; part of a former whole.
  2. Vải vụn, đầu cây vảidanh từThe remaining fabric at the end of the bolt.
  3. Hàng tồn lẻ, hàng khúc thừadanh từAn unsold end of piece goods, as cloth, ribbons, carpets, etc.
  4. Thiểu số cấp tiếndanh từđi với theThe passionate, influential minority of radicals in a faction or party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remnantDạng gốc (base form)
  2. remnantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nova remnantdanh từVật chất bị đẩy ra do novae để lại
supernova remnantdanh từTinh vân được hình thành từ các mảnh vụn vụ nổ siêu tân tinh
remnants of warTàn tích chiến tranh
remnants of colonialismTàn dư của chủ nghĩa thực dân

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Còn lại
  1. không so sánh (not comparable)Còn lại, sót lạiStill left; remaining.

Ví dụ

  • .Những phần còn sót lại của chủng tộc Neanderthal đã hòa huyết với các cá thể Homo sapiens.
  • , .Thường không đủ để tự may cả một sản phẩm, nhưng các mảnh vải vụn từ nhiều loại vải khác nhau có thể dùng để may chăn ghép mảnh.
  • , .Một lượng lớn hàng lẻ tồn đọng chiếm quá nhiều diện tích, vì vậy chúng tôi đã thanh lý hết.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc remnant

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanremanant
  2. từ tiếng Latinhremaneō

AI