Dịch

avant-garde

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/æˈvɑ̃.ɡɑːd/US/ˌɑˌvæntˈɡɑɹd/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các nhóm người phát minh hoặc quảng bá các kỹ thuật hoặc khái niệm mới, đặc biệt là trong nghệ thuậtdanh từAny group of people who invent or promote new techniques or concepts, especially in the arts.
  2. Tiền phong, tiên phongtính từInnovative and pioneering, especially when extremely or obviously so.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. avant-gardeDạng gốc (base form)
  2. avant-gardesSố nhiều (plural)
  3. more avant-gardeSo sánh hơn (comparative)
  4. most avant-gardeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

avant-gardismdanh từXem avant-garde
avant-gardistdanh từ, tính từXem avant-garde
avant-metaldanh từThể loại nhạc kim loại nặng được đặc trưng bởi các yếu tố thử nghiệm và độc đáo
avant-dancedanh từNhạc khiêu vũ tiên phong
avant-popdanh từNhạc pop có yếu tố thử nghiệm hoặc tiên phong
avant-garagedanh từThể loại âm nhạc mang tính thử nghiệm, tiên phong chịu ảnh hưởng của garage rock

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đội tiên phong của quân đội hoặc lực lượng khác
  1. The vanguard of an army or other force.

Ví dụ

  • .
  • ?
  • .

AI