Dịch

restante

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/resˈtante/

Nghĩa chính

  1. Còn lạitính từremaining (residual)
  2. Phần còn lại, số còn lạidanh từremnant (small portion remaining of a larger thing or group)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restanteDạng gốc (base form)
  2. restantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

parte restantePhần còn lại
preguntas restantesCác câu hỏi còn lại
tiempo restanteThời gian còn lại

Ví dụ

  • .Anh ta đã dùng thời gian còn lại một cách tối ưu.
  • .Chúng tôi vẫn đang phân tích các dữ liệu còn lại.
  • .Em gái cùng cha tôi đã uống hết phần nước ép nam việt đỏ còn lại.

AI