restante
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/resˈtante/
Nghĩa chính
- Còn lạitính từremaining (residual)
- Phần còn lại, số còn lạidanh từremnant (small portion remaining of a larger thing or group)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restanteDạng gốc (base form)
- restantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parte restante | Phần còn lại | |
| preguntas restantes | Các câu hỏi còn lại | |
| tiempo restante | Thời gian còn lại |
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ta đã dùng thời gian còn lại một cách tối ưu.
- .Chúng tôi vẫn đang phân tích các dữ liệu còn lại.
- .Em gái cùng cha tôi đã uống hết phần nước ép nam việt đỏ còn lại.