Dịch

rump

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈɹʌmp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mông, phần sau (động vật)danh từThe hindquarters of a four-legged mammal, not including its legs
  2. Thịt môngdanh từA cut of meat from the rump of an animal.
  3. Mông, bàn tọadanh từThe buttocks.
  4. Quay lưng, phớt lờđộng từngoại động từ (transitive)To turn one's back on, to show one's (clothed) backside to, as a sign of disrespect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rumpNguyên thể (infinitive)
  2. rumpsSố nhiều (plural)
  3. rumpedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rumpingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rump capdanh từĐồng nghĩa với picanha
rump steakdanh từThịt bò từ phía sau của một con bò
rump coverdanh từĐồng nghĩa với picanha
rump statedanh từCác thực thể địa lý chính trị (một tiểu bang) là tàn dư của một thực thể lớn hơn trước đó đã bị tan rã
yellow-rumpdanh từĐồng nghĩa với yellow-rumped warbler
rump-rangingtính từ, danh từTham gia vào quan hệ tình dục qua đường hậu môn giữa nam giới; đồng tính luyến ái
Mexican red rumpdanh từLoài tarantula sống trên cạn (Tliltocatl vagans), có nguồn gốc từ Mexico (bao gồm Bán đảo Yucatán) và Trung Mỹ
hog rumpdanh từMông ngựa béo như mông lợn, được dùng để nướng thịt v.v

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Phần còn lại
  1. Phần còn lại, tàn dưA remnant, as in Rump Parliament.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirumpe
  2. từ tiếng Bắc Âu cổrumpr“rump”
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạirump“the bulk or trunk of a body, trunk of a tree”

Ví dụ

  • ... , 7, 1952, .Đây là phần còn lại của nhánh C.L.C. đến Southport Lord Street, nơi đã mất dịch vụ hành khách sau Aintree từ ngày 7 tháng 1 năm 1952, sau đó lịch trình giữa Gateacre và Aintree đã bị cắt giảm đáng kể.
  • , , , , .Ngay sau đó, khi gặp giảng viên mà trước đây ông vẫn thường chào hỏi rất lịch sự, Công tước nhìn thẳng vào anh ta rồi phớt lờ không thương tiếc.
  • traveller's ; […]Có vẻ như Stevie này có món nợ cần giải quyết với gã đã lừa anh ta một xấp séc du lịch, và anh ta nghĩ rằng bằng cách nói với tôi gã đó là kẻ đã bắn tôi, tôi sẽ tìm và giết chết hắn; [...]

AI