Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mông, phần sau (động vật)danh từThe hindquarters of a four-legged mammal, not including its legs
- Thịt môngdanh từA cut of meat from the rump of an animal.
- Mông, bàn tọadanh từThe buttocks.
- Quay lưng, phớt lờđộng từngoại động từ (transitive)To turn one's back on, to show one's (clothed) backside to, as a sign of disrespect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rump capdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với picanha |
| rump steakdanh từ | danh từ | Thịt bò từ phía sau của một con bò |
| rump coverdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với picanha |
| rump statedanh từ | danh từ | Các thực thể địa lý chính trị (một tiểu bang) là tàn dư của một thực thể lớn hơn trước đó đã bị tan rã |
| yellow-rumpdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với yellow-rumped warbler |
| rump-rangingtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Tham gia vào quan hệ tình dục qua đường hậu môn giữa nam giới; đồng tính luyến ái |
| Mexican red rumpdanh từ | danh từ | Loài tarantula sống trên cạn (Tliltocatl vagans), có nguồn gốc từ Mexico (bao gồm Bán đảo Yucatán) và Trung Mỹ |
| hog rumpdanh từ | danh từ | Mông ngựa béo như mông lợn, được dùng để nướng thịt v.v |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Phần còn lại
- Phần còn lại, tàn dưA remnant, as in Rump Parliament.
Họ từ (word family)
cùng gốc rumpNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirumpe
- từ tiếng Bắc Âu cổrumpr“rump”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạirump“the bulk or trunk of a body, trunk of a tree”
Ví dụ
- ... , 7, 1952, .Đây là phần còn lại của nhánh C.L.C. đến Southport Lord Street, nơi đã mất dịch vụ hành khách sau Aintree từ ngày 7 tháng 1 năm 1952, sau đó lịch trình giữa Gateacre và Aintree đã bị cắt giảm đáng kể.
- , , , , .Ngay sau đó, khi gặp giảng viên mà trước đây ông vẫn thường chào hỏi rất lịch sự, Công tước nhìn thẳng vào anh ta rồi phớt lờ không thương tiếc.
- traveller's ; […]Có vẻ như Stevie này có món nợ cần giải quyết với gã đã lừa anh ta một xấp séc du lịch, và anh ta nghĩ rằng bằng cách nói với tôi gã đó là kẻ đã bắn tôi, tôi sẽ tìm và giết chết hắn; [...]