Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rumpo
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quan hệ tình dục
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Sexual intercourse.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rumpo
rumpo
t
Người say rượu
danh từ
rumpo
logy
Khả năng được cho là có thể đoán trước tương lai bằng cách đọc đặc điểm mông của một người
danh từ
rumpo
logist
Người thực hành nghiên cứu về rumpology
danh từ
Ví dụ
A
film
in
French
with
subtitles
in
which
nothing
happens
for
two
hours
but
you'll
sit
through
it
because
these
French
films
always
have
a
bit
of
rumpo
in
somewhere
.
He'd
been
more
than
happy
to
impersonate
my
“
valued
customer
,”
especially
as
he'd
been
rewarded
with
a
bit
of
rumpo
(
on
the
house
)
for
his
pains
.
Nguồn gốc
(etymology)
rumpy-pumpy
+
-o
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
性交
xìng jiāo
Quan hệ tình dục
Tiếng Tây Ban Nha
acceso
Quan hệ tình dục, giao hợp
sexo
Tình dục, quan hệ tình dục
comercio
Sự giao thiệp, quan hệ tình dục
AI
1
Quan hệ tình dục
1
Quan hệ tình dục
1
Quan hệ tình dục