rumple
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Làm nhăn, đặc biệt là vảiđộng từngoại động từ (transitive)To make wrinkled, particularly fabric.
- Muss; lộn xộnđộng từngoại động từ (transitive)To muss; to tousle.
- Nếp nhăndanh từA wrinkle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rumple sthlàm nhàu, làm rối cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc rumpleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirimplen“to become wrinkled”