Dịch

rumpledness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng hoặc mức độ nhàu nátdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or degree of being rumpled.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • side-light insulin-induced , .

AI