Dịch

residual

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc phần còn lạitính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or remaining as a residue; left over.
  2. Phần dư, phần còn lạidanh từA remainder left over at the end of some process.
  3. Tiền thù lao phát lạidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Payments made to performers, writers and directors when a recorded broadcast is repeated.
  4. Phần dư, sai số dưdanh từThe difference between the observed value and the estimated value of the quantity of interest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. residualDạng gốc (base form)
  2. residualsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

residual effectTác động còn sót lại
residual errorSai số dư
residual incomeThu nhập thặng dư
residual riskdanh từRủi ro còn lại
residual stressdanh từỨng suất dư
residual valueGiá trị còn lại
residual airdanh từPhần không khí đó không thể bị tống ra ngoài bằng những nỗ lực mạnh mẽ nhất từ phổi
residual wastedanh từChất thải không nguy hại, không thể tái chế; chất thải không phù hợp với bất kỳ danh mục cụ thể nào

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tàn dư linh hồn
  1. Tàn dư linh hồn, vết tích tâm linhA spiritual presence left behind in a place as a result of a person's death or some other significant event.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổresidu
  2. từ tiếng Latinhresiduum“a remainder”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • — : .Tuy nhiên, một số bộ phim để lại ký ức dai dẳng, chẳng hạn như Psycho: nhiều người vẫn cảm thấy bất an khi tắm trong phòng tắm của nhà nghỉ.
  • , 12, – – 50 . , . […] “ ,” Syfy.Bởi vì, mặc dù chỉ đóng một vai rất nhỏ là nạn nhân bị cá mập tấn công Alex Kintner khi mới 12 tuổi, Voorhees vẫn được trả tiền thù lao phát lại – tiền bản quyền – 50 năm sau đó. Mỗi khi phim Jaws chiếu trên truyền hình, ông lại kiếm được tiền. […] Chết mà kiếm ra tiền, là cách ông diễn đạt trong một cuộc phỏng vấn gần đây với Syfy.
  • .Bây giờ hãy dọn dẹp sạch mọi bụi bẩn còn sót lại.

AI