residuality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tình trạng tồn tại hoặc mức độ mà một cái gì đó còn sót lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being, or the extent to which something is residual
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- residualityDạng gốc (base form)
- residualitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Etox [32 ].
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha