Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
relicted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị bỏ hoang, như đất do nước rút
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Left uncovered, as land by recession of water
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
relictus
AI
1
Bị bỏ hoang
1
Bị bỏ hoang
1
Bị bỏ hoang